chuyên đề bồi dưỡng HSG THPT có đáp án chi tiết CỤM TỪ CỐ ĐỊNH - KEY.docx

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Đề thi học kì 1 i-Learn Smart Start có file nghe. Đề thi học kì 1 i-Learn Smart Start có file nghe là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy nghe đọc Anh. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Đề thi học kì 1 i-Learn Smart Start có file nghe. CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!!..Xem trọn bộ Đề thi học kì 1 i-Learn Smart Start 3 có file nghe. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

PART 4: CỤM TỪ CỐ ĐỊNH

A. SOME USEFUL COLLOCATIONS

STT

CỤM TỪ

NGHĨA

1

▪ A recipe for a disaster

▪ cách dẫn đến sự hỗn loạn, thảm họa

2

▪ A roaring success

▪ một thành công lớn, vang dội

3

▪ A stroke of luck

▪ dịp may bất ngờ

4

▪ Above the law

▪ đứng trên luật pháp

5

▪ Alive and kicking

▪ còn sống và rất khỏe mạnh, tràn đầy sức

sống

6

▪ Alleviate suffering

▪ giảm bớt đau đớn, khổ sở

7

▪ At a standstill

▪ bị bế tắc, ngưng lại

8

▪ At all hours

▪ bất cứ khi nào

9

▪ At death’s door

▪ bên ngưỡng cửa của tử thần, hấp hối, gần

chết

10

▪ At odds

▪ gây sự bất hòa

11

▪ At one’s disposal

▪ tùy ý sử dụng

12

▪ Back to the drawing board

▪ quay lại từ đầu để chuẩn bị một kế hoạch

mới vì kế hoạch trước đã thất bại

13

▪ Bare necessity

▪ nhu yếu phẩm cơ bản(thức ăn, thuốc

men,...)

14

▪ Be a big fish in a small pond

▪ một nhân vật quan trọng và có ảnh hưởng

trong một cộng đông nhỏ hay phạm vi hẹp

15

▪ Be a pack of lies

▪ toàn là lời dối trá

16

▪ Be awfully tired

▪ vô cùng mệt mỏi

17

▪ Be deep in something

▪ ngập sâu vào, mải mê, đắm chìm vào cái gì

18

▪ Be in sb's good/bad books

▪ được yêu thích/bị người nào ghét, có tên

trong sổ đen của ai

19

▪ Be in the public eye

▪ trước mắt công chúng, bị dư luận soi xét

20

▪ Be in the right frame of mind

▪ đang trong tâm trạng tốt, thích hợp

21

▪ Be keenly interested in something

▪ rất thích, quan tâm điêu gì

22

▪ Be made redundant

▪ bị sa thải