Bài tập bổ trợ anh 10 Global có file nghe và đáp án cả năm UNIT 2 - HS.docx

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Bài tập bổ trợ anh 10 Global có file nghe và đáp án cả năm Siêu hay. Bài tập bổ trợ anh 10 Global có file nghe và đáp án cả năm Siêu hay là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy và học Anh văn. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Bài tập bổ trợ anh 10 Global có file nghe và đáp án cả năm Siêu hay. CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!. Bài tập bổ trợ Anh 10 Global là một cuốn sách tập hợp các bài tập và đề kiểm tra tiếng Anh cho học sinh lớp 10. Sách bao gồm các bài tập về ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc, viết và nghe. Bên cạnh đó, sách cũng đi kèm với file nghe và đáp án cả năm giúp học sinh tự học và tự kiểm tra kết quả của mình. Với nội dung đa dạng và phong phú, Bài tập bổ trợ Anh 10 Global sẽ giúp các học sinh nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình một cách hiệu quả. Các bài tập được thiết kế theo cấu trúc dễ hiểu và đơn giản, phù hợp với trình độ của học sinh lớp 10. Bên cạnh đó, đề thi trong sách cũng được thiết kế theo định dạng kiểm tra chính thức, giúp các học sinh làm quen với cấu trúc đề thi và tăng khả năng làm bài hiệu quả. Điểm nổi bật của Bài tập bổ trợ Anh 10 Global là file nghe và đáp án cả năm. Với file nghe, học sinh có thể luyện nghe tiếng Anh của mình một cách thực tế và hiệu quả. Bên cạnh đó, đáp án cả năm cũng giúp học sinh tự kiểm tra kết quả của mình sau mỗi bài tập hoặc đề thi, từ đó đánh giá được khả năng và điều chỉnh học tập của mình. Tóm lại, Bài tập bổ trợ Anh 10 Global là một cuốn sách rất hữu ích cho các học sinh lớp 10 trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình. Với nội dung phong phú, dễ hiểu và đầy đủ file nghe và đáp án cả năm, sách sẽ giúp các học sinh học tập một cách hiệu quả và tự tin hơn trong các kỳ kiểm tra tiếng Anh..Xem trọn bộ Bài tập bổ trợ anh 10 Global có file nghe và đáp án cả năm Siêu hay. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

UNIT 2: HUMANS AND THE

ENVIRONMENT

A. VOCABULARY:

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa

1. Achieve

(v)

/əˈtʃiːv/

đạt được

2. Action

(n)

/ˈækʃn/

hành động

3. Activity

(n)

/ækˈtɪvəti/

hoạt động

4. Adopt

(v)

/əˈdɒpt/

theo, chọn theo

5. Advice

(n)

/ədˈvaɪs/

lời khuyên

6. Aim

(n)

/eɪm/

mục tiêu

7. Appliance

(n)

/əˈplaɪəns/

thiết bị, dụng cụ

8. Atmosphere

(n)

/ˈætməsfɪə(r)/

bầu không khí

9. Attend

(v)

/ˈætməsfɪə(r)/

tham dự

10. Area

(n)

/ˈeəriə/

khu vực

11. Awareness

(n)

/əˈweənəs/

nhận thức

12. Base on

(v)

/beɪs ɒn/

dựa trên

13. Be able to

(v)

/bi ˈeɪbl tu/

có thể

14. Be proud of

(v)

/bi praʊd əv/

tự hào về

15. Be responsible for

(v)

/bi rɪˈspɒnsəbl fə(r)/

chịu trách nhiệm

16. Bottle

(n)

/ˈbɒtl/

chai, lọ

17. Bin

(n)

/bɪn/

cái thùng

18. Break down

(v)

/breɪk daʊn/

chia nhỏ

19. Calculate

(v)

/ˈkælkjuleɪt/

tính toán

20. Carbon footprint

(n)

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

dấu chân cacbon

21. Ceremony

(n)

/ˈserəməni/

lễ kỉ niệm

22. Change

(n)

/tʃeɪndʒ/

sự thay đổi

23. Chemical

(n)

/ˈkemɪkl/

hóa chất

24. Clean up

(v)

/kliːn ʌp/

dọn dẹp

25. Club

(n)

/klʌb/

câu lạc bộ

26. Collect

(v)

/kəˈlekt/

sưu tầm

27. Create

(v)

/kriˈeɪt/

tạo ra

28. Cut down on

(v)

/kʌt daʊn ɒn/

cắt giảm

29. Damage

(n)

/ˈdæmɪdʒ/

tổn hại, thiệt hại

30. Dangerous

(adj)

/ˈdeɪndʒərəs/

nguy hiểm

31. Device

(n)

/dɪˈvaɪs/

thiết bị

32. Difference

(n)

/ˈdɪfrəns/

sự khác biệt

33. Dirty

(adj)

/ˈdɜːti/

dơ bẩn

34. Eco-friendly

(adj)

/ˌiːkəʊ ˈfrendli/

thân thiện môi trường

35. Electrical

(adj)

/ɪˈlektrɪkl/

thuộc về điện

36. Electricity

(n)

/ɪˌlekˈtrɪsəti/

điện

37. Emission

(n)

/ɪˈmɪʃn/

sự thải ra

38. Encourage

(v)

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

khuyến khích

39. Energy

(n)

/ˈenədʒi/

năng lượng

40. Environment

(n)

/ɪnˈvaɪrənmənt/

môi trường

41. Environmental

(adj)

/ɪnˌvaɪrənˈmentl/

thuộc về môi trường

1