Từ vựng I learn Smart World 7 Unit 9 .docx

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023. Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023 là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy và học Anh văn. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023. CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!...Tải trọn bộ Trọn bộ từ vựng I learn Smart World 7. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

UNIT 9: ENGLISH IN THE

WORLD

Lesson 1

Word

Transcription

Meaning

ferry (n)

/ˈfɛri/

Phà

flight (n)

/flaɪt/

Chuyến bay

historic (adj)

/hɪˈstɔrɪk/

Thuộc lịch sử

hot dog (n)

/hɑt dɔg/

Bánh hot dog

jog (v)

/ʤɑg/

Đi bộ nhanh

parliament (n)

/ˈpɑrləmənt/

Quốc hội

pavlova (n)

/pævˈləʊvə/

bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên,

ăn với kem tươi và hoa quả

stadium (n)

/ˈsteɪdiəm/

Sân vận động

tour guide (n)

/tʊr gaɪd/

Hướng dẫn viên

Lesson 2

Word

Transcription

Meaning

beach (n)

/biʧ/

Bãi biển

cheesesteak (n)

/ˈtʃiːzsteɪk/

bánh mì kẹp bò nướng, phô mai và hành

tây

photo (n)

/ˈfoʊˌtoʊ/

ảnh

postcard (n)

/ˈpoʊstˌkɑrd/

Bưu thiếp

roast (adj)

/roʊst/

Quay

sightseeing (n)

/ˈsaɪtˈsiɪŋ/

Chuyến tham quan

souvenir (n)

/ˌsuvəˈnɪr/

Đồ lưu niệm

swimsuit (n)

/ˈswɪmˌsut/

Đồ bơi

wallet (n)

/ˈwɔlət/

Lesson 3

Word

Transcription

Meaning

aquarium (n)

/əˈkwɛriəm/

Thủy cung

hockey (n)

/ˈhɑki/

Môn khúc côn cầu