Từ vựng I learn Smart World 7 Unit 8.docx

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023. Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023 là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy và học Anh văn. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023. CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!...Tải trọn bộ Trọn bộ từ vựng I learn Smart World 7. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

UNIT 8: FESTIVALS AROUND

THE WORLD

Lesson 1

Word

Transcription

Meaning

annual (adj)

/ˈænjuəl/

hàng năm

attraction (n)

/əˈtrækʃən/

điểm thu hút du khách, điểm hấp

dẫn

bonfire (n)

/ˈbɑnˌfaɪər/

lửa mừng, lửa trại

competition (n)

/ˌkɑmpəˈtɪʃən/

cuộc thi

fight (n)

/faɪt/

cuộc đấu

hot-air balloon (n)

/hɑt-ɛr bəˈlun/

khinh khí cầu

lantern (n)

/ˈlæntərn/

lồng đèn

participant (n)

/pɑrˈtɪsəpənt/

người tham gia

race (adj)

/reɪs/

cuộc đua

sculpture (n)

/ˈskʌlpʧər/

tác phẩm điêu khắc

Lesson 2

Word

Transcription

Meaning

celebrate (v)

/ˈsɛləˌbreɪt/

kỷ niệm

decorate (v)

/ˈdɛkəˌreɪt/

trang trí, trang hoàng

exchange (v)

/ɪksˈʧeɪnʤ/

trao đổi

greeting (n)

/ˈgritɪŋ/

lời chào hỏi, lời chào mừng

midnight (n)

/ˈmɪdˌnaɪt/

nửa đêm

pudding (n)

/ˈpʊdɪŋ/

bánh pút-đinh

temple (n)

/ˈtɛmpəl/

đền, chùa, miếu

tradition (n)

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

wish (v)

/wɪʃ/

ước

Lesson 3

Word

Transcription

Meaning

defeat (v)

/dɪˈfit/

đánh bại