Từ vựng I learn Smart World 7 Unit 2.docx

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023. Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023 là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy và học Anh văn. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Từ vựng I learn Smart World 7 đủ 10 Units năm học 2022 2023. CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!...Tải trọn bộ Trọn bộ từ vựng I learn Smart World 7. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 200K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Unit 2: HEALTH

Lesson 1

Word

Class

Transcription

Meaning

drink

v

/drɪŋk/

uống

eat

v

/it/

ăn

fast food

n

/fæst fud/

thức ăn nhanh

fruit

n

/frut/

trái cây

get

v

/gɛt/

nhận được

healthy

a

/ˈhɛlθi/

khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ

junk food

n

/ʤʌŋk fud/

thức ăn nhanh có hại cho sức

khỏe

lifestyle

n

/ˈlaɪfˌstaɪl/

cách sống, cách sinh hoạt

sleep

v

/slip/

giấc ngủ

soda

n

/ˈsoʊdə/

nước xô-đa

unhealthy

a

/ənˈhɛlθi/

ốm yếu, có hại cho sức khoẻ

vegetable

n

/ˈvɛʤtəbəl/

rau củ

Lesson 2

Word

Class

Transcription

Meaning

feel

v

/fil/

có cảm giác, cảm thấy

fever

n

/ˈfivər/

cơn sốt

get rest

v

/gɛt rɛst/

nghỉ ngơi

have

v

/hæv/

sở hữu, có

keep

v

/kip/

giữ, duy trì

late

a

/leɪt/

trễ

lazy

a

/ˈleɪzi/

lười

medicine

n

/ˈmɛdəsən/

thuốc

sore throat

n

/sɔr θroʊt/

đau họng

stay up late

v

/steɪ ʌp leɪt/

thức khuya

take

v

/teɪk/

ăn uống

vitamin

n

/ˈvaɪtəmən/

vitamin