Giáo án dạy thêm tiếng anh 7 Global success

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Giáo án dạy thêm tiếng anh 7 Global success. Giáo án dạy thêm tiếng anh 7 Global success là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy nghe đọc Anh. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Giáo án dạy thêm tiếng anh 7 Global success. CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!!.. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Preparing date:  11/9/ 2022

Teaching date:   14/9/ 2022

 

Period 1: - Revision: Simple present tense

  2: - Use vocab for hobbies

  3: - Practise doing basic exercises

 

I. Aims

1. Knowledge:

- Revision: Simple present & simple progressive tenses

- Indefinite quantifier

- Practise doing basic and extra exercises

2. Skills :

By the end of the lesson, Ss will be able to use the Simple present & simple progressive tenses, Indefinite quantifier fluently.

3. Attitude: Love English, study seriously.

4. formation and capacity development

- Developing the ability to remember information

- Developing the capacity to apply comparative analysis to solve knowledge to new situations

- Developing the logical thinking ability

II. Preparation:

1. Teacher’s: Lessonplan and extra-books

2. Students:  note book, chalks, pen

III.  Procedure: 

1. Organization: (2’)

- Greeting

- Checking attendence

2. Check up:(Do in the newlesson)

3. New lesson(128’):

T and Ss’ activities 

Contents

WARM UP: Chatting

T gets Ss give out the form of the simple present  tense.

Ss do the task.

T writes on the board

Ss copy down

 

 

 

T gets Ss give out the form of the Ordinnary verb

Ss do the task.

T write on the board

Ss copy down

 

 

 

T gets Ss give out the use of the simple present  tense.

Ss do the task.

T writes on the board

Ss copy down

 

 

 

 

T gets Ss give out the form of the simple present progressive tense.

Ss do the task.

T writes on the board

Ss copy down

 

 

 

 

 

T gets Ss give out the use of the simple present progressive tense.

Ss do the task.

T writes on the board

Ss copy down

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T gets Ss give out the use of  Indefinite quantifier: “much, many, a lot of, lots of”

Ss do the task.

T writes on the board

Ss copy down

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T writes the exercise on the board.

Ss copydown.

 

T gets Ss do the exercise .

 

 

Ss do the task.

T calls some Ss do the exercise on the board.

 

 

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T writes the exercise on the board.

Ss copydown.

 

 

T gets Ss do the exercise .

 

 

Ss do the task.

 

 

T calls some Ss do the exercise on the board.

 

 

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary.

 

 

 

T writes the exercise on the board.

Ss copydown.

T gets Ss do the exercise .

Ss do the task.

 

T calls some Ss do the exercise on the board.

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary

 

 

 

 

 

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary.

 

 

 

T writes the exercise on the board.

Ss copydown.

T gets Ss do the exercise .

Ss do the task.

 

T calls some Ss do the exercise on the board.

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary

 

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary.

 

 

 

T writes the exercise on the board.

Ss copydown.

T gets Ss do the exercise .

Ss do the task.

 

T calls some Ss do the exercise on the board.

Some Ss do the exercise on the board.

T correct if necessary

 

 

? What is your hobby?

? When did you start your hobby?

? Who do you share it with?

? How do you find your hobby?

? Will you continue your hobby in the future?

A. Grammar

I. The simple present  tense

1.  Cấu tạo: S + V(s/ es) + O

2. Cách dùng

a. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Ex:- He watches TV every night.
- What do you do every day?
- I go to school by bicycle.

b. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex:- The sun rises in the East.
- Tom comes from England.
- I am a student.

c. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình
Ex: The plane leaves for London at 12.30pm.

d. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon asvà trong câu điều kiện loại 1
Ex: We will not believe you unlesswe see it ourselves.
- If she asks you, tell her that you do not know.

II. The simple present progressive tense

1.  Cấu tạo: S + be + V-ing + O

2. Cách dùng

a. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại.
Ex: - The children are playing football now.
- What are you doing at the moment?

b. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex:- Look! The child is crying.
- Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

c. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra. (THÌ TƯƠNG LAI GẦN)
Ex:- He is coming tomorrow.
- My parents are planting trees tomorrow.

Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe …
Với các động từ này, ta thay bằng thì HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ex: - I am tired now.
- She wants to go for a walk at the moment.

III. Indefinite quantifier: “much, many, a lot of, lots of”

1. much và many

Chúng ta dung “much” với danh từ không đếm được và “many” với danh từ đếm được

Ví dụ: much time           much luck             much energy

          Many friends         many students          many rooms

“much” và “many” chủ yếu được dùng trong câu phủ định và câu hỏi

Ví dụ: We don’t have much time

Have you got many friends?

2. A lot of và lots of

Chúng ta dung “a lot of” và “lots of” với danh từ không đếm được và danh từ số nhiều.

Ví dụ: a lot of/ lots of time

Chúng ta thường dung “a lot of” và “ lots of” trong câu khẳng định

Ví dụ: There is a lot of rain today

B. Drill exercises

I. cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Hoa (have)…………….a lot of friends in Hue.

2. Nam and Trang always (visit)……………..their grandparents on Sunday.

3. My father (listen)………….to the radio every day.

4. The children (like)………….to play in the park.

5. She (not live)……………..with her parents.

6.  Lan (brush)……………..her teeth after meals.

7. Nga (talk)……………to her friends now.

8. Lan ( not have)……… many friends in her new school.

9. Hung (come)…… from Vinh but he (stay) ………with his relatives in   Ho Chi Minh city at the moment.

10. We not (drive) to work every day. We (go)…. by bus.

11. Who you (talk)…….to on the phone now, Minh?

12. Where your new friend ( live)………., Nga?

    -   She (live)………….on  Hang Bac street.

13. You (be)…………..in class 7A ?

    - No. I (be)………… …in class 7D.

II. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

1. see/ you/ again/ nice/ to

2. our/ classmate/ is/ this/ new

3. have/ any/ doesn’t/ in/ she/ friends/ Ha Noi

4. new/ has/ students/ her school/ a lot of

5. with/ her/ lives/ Hoa / in/ uncle/ and aunt/ Ha Noi

III. Hoàn thành các câu sau với “much, many, a lot of và lots of”.

1. My father never  drinks ………coffee for breakfast.

2. I don’t have………….time to read.

3. Her new school has……………students.

4. There are……………orange juice in the jar.

5. This hotel doesn’t have……………rooms.

6. He has …………….money in his pocket.

7. There are too…………….pictures on the wall.

8. She drinks…………..tea.

9. Nga has…………….. friends.

10. I don’t have …………..free time now.

11. My new class doesn’t have………….boys.

12. Do you have………….English book?

13. She doesn’t have…………..free time.

14. You should drink too………..wine every day.

15. How………….pencils do you buy?

16. I want to buy a new house but I don’t have……………money.

17. There aren’t……………. students  in my class.

18. Does your school library have………….books?

IV. Em hãy chọn điền “lot, lots, any, many, a, an” vào mỗi chỗ trống.

      1.There are ……....... trees behind my house.

2. Linh has a………. of friend in Ha Long city but he dosen’t have ……….. friend in Ha Noi.

3. Is there………eraser on the table ?

No. There is only ………… ruler and ……….pens.

4. Are there ……….. flowers in your school’s garden?

5. My new school has …………..of classrooms.

6. How ………... store are there in your street ?

V.Choose the   best answer  A, B or C to fill in  each blank in the passage.

                                       Hobby

There are many resons  (1)………. it is important to have obby. First of all, ahobby can be remedy for your   (2)………..  . Because it is the activity you choose for yourself, it will always give you pleasure and (3)……….. you relax. Even if you fust spend a little time enjoying you hobby, you can see he difference (4)………… your spirit.. Second, some hobbies  can also (5)………….you finalcially. Many old people enjoy gardening. They grow a lot of trees and vegetables, so they can sell them for some money. In (6)…………. ,   a hobby can help you connect with other people. If you like collecting stamps, you can (7)……….. astamp club to share your albums with other collectors. If your hobby is carving engshells, you can give products to your friends (8)………… gifts.

1. A. for                 B. why            C. because

2. A. happiness       B. pain           C. tiredness

3. A. help                B. have           C. do

4. A. for                  B. in                C. on

5. A. harm              B. give             C. benefit

6. A. addition         B. gereral      C. conclusion

7. A. take part        B. go                 C. join

8. A. like                B. as                  C. for

VI. fill  a word in each blank in the passage

My favorite hobby is reading. I (1)…………. this hobby when I was 5 years old. I still remember the first book I read, which was (2)…………a lazy rabit. I was so excited when I read that book, so I  kept (3) ……………..

 I enjoy reading (4)…………. it develops my imaginenation. It also widens my knowledge. I can understand (5)…………..  anation has its name or what causes natural disasters. Morever, (6)…………. helps me connect with other students because (7)…………………. is a book club at my school. We gather once a week to (8)…………. what we have read.