Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án Unit 8.doc

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án . Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy Tiếng anh hiệu quả. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án . CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!...Xem trọn bộ Tải trọn bộ Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án . Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Unit 8. OUR WORLD HERITAGE SITES

PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A. VOCABULARY

abundant

/əˈbʌndənt/

(adj)

dồi dào, nhiều

acknowledge

/əkˈnɒlɪdʒ/

(v)

chấp nhận, công nhận, thừa nhận

archaeological

/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/

(adj)

thuộc về khảo cổ học

authentic

/ɔːˈθentɪk/

(adj)

thật, thực

breathtaking

/ˈbreθteɪkɪŋ/

(adj)

đẹp đến ngỡ ngàng

bury

/ˈberi/

(v)

chôn vùi, giấu trong lòng đất

cave

/keɪv/

(n)

hang động

citadel

/ˈsɪtədəl/

(n)

thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công)

complex

/ˈkɒmpleks/

(n)

quần thể, tổ hợp

comprise

/kəmˈpraɪz/

(v)

bao gồm, gồm

craftsman

/ˈkrɑːftsmən/

(n)

thợ thủ công

cruise

/kruːz/

(n)

chuyến du ngoạn trên biển

cuisine

/kwɪˈziːn/

(n)

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

decorate

/ˈdekəreɪt/

(v)

trang trí

demolish

/dɪˈmɒlɪʃ/

(v)

đổ sập, đánh sập

distinctive

/dɪˈstɪŋktɪv/

(adj)

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

dome

/dəʊm/

(n)

mái vòm

dynasty

/ˈdɪnəsti/

(n)

triều đại

emerge

/iˈmɜːdʒ/

(v)

trồi lên, nổi lên

emperor

/ˈempərə(r)/

(n)

đế vương, nhà vua

endow

/ɪnˈdaʊ/

(v)

ban tặng

excavation

/ˌekskəˈveɪʃn/

(n)

việc khai quật

expand

/ɪkˈspænd/

(v)

mở rộng

fauna

/ˈfɔːnə/

(n)

hệ động vật

flora

/ˈflɔːrə/

(n)

hệ thực vật

geological

/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/

(a)

thuộc về địa chất

grotto

/ˈɡrɒtəʊ/

(n)

hang động

harmonious

/hɑːˈməʊniəs/

(a)

hài hòa

heritage

/ˈherɪtɪdʒ/

(n)

di sản

imperial

/ɪmˈpɪəriəl/

(a)

thuộc về hoàng tộc

in ruins

/ ɪn ˈruːɪn/

(idiom) bị phá hủy, đổ nát

intact

/ɪnˈtækt/

(a)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

irresponsible

/ˌɪrɪˈspɒnsəbl/

(a)

thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm

islet

/ˈaɪlət/

(n)

hòn đảo nhỏ

itinerary

/aɪˈtɪnərəri/

(n)

lịch trình cho chuyến đi

landscape

/ˈlændskeɪp/

(n)

phong cảnh ( thiên nhiên)

lantern

/ˈlæntən/

(n)

đèn lồng

limestone

/ˈlaɪmstəʊn/

(n)

đá vôi

magnificent

/mæɡˈnɪfɪsnt/

(a)

tuyệt đẹp

masterpiece

/ˈmɑːstəpiːs/

(n)

kiệt tác

mausoleum

/ˌmɔːsəˈliːəm/

(n)

lăng mộ

mosaic

/məʊˈzeɪɪk/

(adj)

khảm, chạm khảm

mosque

/mɒsk/

(n)

nhà thờ Hồi giáo

outstanding

/aʊtˈstændɪŋ/

(adj)

nổi bật, xuất chúng