Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án Unit 4.doc

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí CLB HSG Sài Gòn xin gửi đến bạn đọc Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án . Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án là tài liệu quan trọng, hữu ích cho việc dạy Tiếng anh hiệu quả. Đây là bộ tài liệu rất hay giúp đạt kết quả cao trong học tập. Hay tải ngay Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án . CLB HSG Sài Gòn luôn đồng hành cùng bạn. Chúc bạn thành công!!!...Xem trọn bộ Tải trọn bộ Bài tập bổ trợ từ vựng ngữ pháp anh 11 thí điểm có đáp án . Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.

Spinning

Đang tải tài liệu...

Unit 4. CARING FOR THOSE IN NEED

PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A. VOCABULARY

barrier

/ˈbæriə(r)/

(n.)

rào cản, chướng ngại vật

blind

/blaɪnd/

(adj.)

mù, không nhìn thấy được

campaign

/kæmˈpeɪn/

(n.)

chiến dịch

charity

/ˈtʃærəti/

(n.)

hội từ thiện, việc từ thiện

cognitive

/ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

liên quan đến nhận thức

deaf

/def/

(adj.)

điếc, không nghe thấy được

disability

/ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

sự ốm yếu, tàn tật

disabled

/dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.) không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

disrespectful

/ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

thiếu tôn trọng

donate

/dəʊˈneɪt/

(v.)

quyên góp, tặng

dumb

/dʌm/

(adj.)

câm, không nói được

effectively

/ɪˈfektɪvli

(adv.)

hiệu quả

impairment

/ɪmˈpeəmənt/

(n.)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

integrate

/ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

hòa nhập, hội nhập

launch

/lɔ:ntʃ/

(v.)

phát động, khởi động

physical

/ˈfɪzɪkl/

(adj.)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

principal

/ˈprɪnsəpl/

(n.)

hiệu trưởng

talent

/ˈtælənt/

(n.)

tài năng, người có tài

visual

/ˈvɪʒuəl/

(adj.)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

volunteer

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

người tình nguyện, tình nguyện viên

accessible

/əkˈsesəbl/

(adj.)

có thể tiếp cận được

coordination

/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

sự hợp tác

discrimination

/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

(n.)

sự phân biệt đối xử

fracture

/ˈfræktʃə(r)/

(n.) (v.) (chỗ/sự) gãy xương)

hardship

/ˈhɑ:dʃɪp/

(n)

sự vất vả

ingredient

/ɪn'gri:diənt/

(n.)

thành phần, nguyên liệu

involve

/ɪnˈvɒlv/

(v.)

bao gồm, bao hàm

limitation

/ˌlɪmɪ'teɪʃn/

(n.)

sự giới hạn, hạn chế

millennium

/mɪ'leniəm/

(n.)

thiên niên kỷ

mobility

/məʊˈbɪləti/

(n.)

tính di động, lưu động

pedestrian

/pə'destriən/

(n.)

người đi bộ

promote

/prə'məʊt/

(v.)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

rewarding

/rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

bổ ích, đáng làm

support

/səˈpɔːt/

(n.) (v.) (sự) ủng hộ, khuyến khích

vocational training

/vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/

(n. phr.) đào tạo nghề

wheelchair

/ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

xe lăn

B. GRAMMAR REVIEW

So sánh thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn (Comparison of present perfect and past simple)

I. Dạng thức

Hiện tại hoàn thành

+ Khẳng định

S + have (‘ve)/ has (‘s) + V

PII

...

Eg: I have already taken the English test. (Tôi đã làm bài thi tiếng Anh rồi.)

+ Phủ định